trời ơi

  1. I. th. Nh. Trời. II. t. 1. Vu vơ, không căn cứ : Câu chuyện trời ơi. 2. (đph). Xấu xí, kém cỏi : Tính nết trời ơi lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trời ơi"

trời ơi
Trời ơi, tôi đã để quên chìa khóa trong nhà.